| Hã tiến lên về phía khung thành
| Andiamo verso l'obiettivo
|
| Hã sút xé tan mành lưới đêm nà
| Tiriamo a strappare la rete questa notte
|
| Hã bước đi dù thắng ha bại
| Continua a camminare, vinci o perdi
|
| Màu cờ khoe sắc thắm mang trong tim
| Il colore della bandiera mostra i suoi colori vivaci nel cuore
|
| Ánh mắt hi vọng vẫn mong chờ
| Gli occhi della speranza stanno ancora aspettando
|
| Ѕát cánh mãi vai kề quết không rời
| Stare in piedi spalla a spalla e non partire mai
|
| Mang bao trái tim, niềm tin, nụ cười dân tộc
| Porta tanti cuori, credenze, sorrisi nazionali
|
| Nước mắt vinh quang tự hào luôn dõi theo sau
| Seguono sempre lacrime di orgoglio
|
| Oh… Việt Nam!
| Oh... Vietnam!
|
| Oh… Việt Nam!
| Oh... Vietnam!
|
| Khát khao luôn sáng bừng
| Il desiderio è sempre luminoso
|
| Kiên cường thật phi thường
| Tenacia straordinaria
|
| Xâ quết tâm cùng nhau chinh phục ước mơ
| Lavoriamo insieme per realizzare i nostri sogni
|
| Oh… Việt Nam!
| Oh... Vietnam!
|
| Oh… Việt Nam!
| Oh... Vietnam!
|
| Vững chân trên đá mềm
| Piede fermo su roccia morbida
|
| Đứng lên và ghi bàn
| Alzati e segna
|
| Tô sáng danh Việt Nam con rồng cháu tiên!
| Evidenzia il nome del Vietnam, draghi e fate!
|
| Những cú cứa lòng hết chân phải nhẹ nhàng rồi lại chân trái
| Tagli leggeri con il piede destro, poi il sinistro
|
| Những pha sút phạt lá vàng rơi khiến đối thủ phải tím tái
| I calci di punizione della foglia gialla fanno diventare viola l'avversario
|
| Chọc khe, bật tường dẻo dao đập đi đập lại
| Colpire un varco, accendere il muro, sbatterlo più e più volte
|
| Chuền bóng, kiến tạo quên mình đoàn kết hăng hái…Nào!
| Passare la palla, creare solidarietà smemorata... Forza!
|
| Việt Nam! | Vietnam! |
| Việt Nam!
| Vietnam!
|
| Mệt… Hã nhớ về những lời ru, cánh đồng lúa xanh bát ngát, nơi có mẹ luôn nhớ
| Stanco… Ricordi le ninne nanne, le sconfinate risaie verdi, il luogo dove tua madre ricorda sempre
|
| thương
| amore
|
| Dù… Có lúc thắng ha là thua, vững chân bước ta vẫn hát, mặc kệ chẳng màng đối
| Anche se... A volte vinciamo o perdiamo, cantiamo ancora senza esitazione, non ci interessa
|
| phương
| direzione
|
| Chá đi vì tổ quốc cống hiến, tiến lên vì màu cờ sắc áo, vững tin giọt mồ hôi
| Andiamo per la dedizione del Paese, andiamo avanti per i colori della bandiera, crediamo nel sudore
|
| thấm áo, hát lên bài ca
| immergiti la maglietta, canta una canzone
|
| Thăng hoa thiêu đốt sân cỏ chốn đâ
| La sublimazione brucia il prato qui
|
| Cưỡi nắng cưỡi gió cưỡi mâ
| Cavalcare il sole, cavalcare il vento, cavalcare le nuvole
|
| Oh… Việt Nam!
| Oh... Vietnam!
|
| Oh… Việt Nam!
| Oh... Vietnam!
|
| Khát khao luôn sáng bừng
| Il desiderio è sempre luminoso
|
| Kiên cường thật phi thường
| Tenacia straordinaria
|
| Xâ quết tâm cùng nhau chinh phục ước mơ
| Lavoriamo insieme per realizzare i nostri sogni
|
| Oh… Việt Nam!
| Oh... Vietnam!
|
| Oh… Việt Nam!
| Oh... Vietnam!
|
| Vững chân trên đá mềm
| Piede fermo su roccia morbida
|
| Đứng lên và ghi bàn
| Alzati e segna
|
| Tô sáng danh Việt Nam con rồng cháu tiên | Evidenzia il nome del Vietnam, draghi e fate |