| Ngoài kia toàn khói bụi
| Fuori è pieno di fumo
|
| Đất chật người đông
| La terra è gremita di gente
|
| Hôm nay là cuối tuần
| Oggi è il fine settimana
|
| Ở nhà ở không
| Stai a casa?
|
| Chạy đua cùng danh vọng
| Gareggia con la fama
|
| Mãi có mệt không?
| Ancora stanco?
|
| Tránh xa khỏi drama
| Stai lontano dal dramma
|
| Ở nhà tỉnh tâm
| Resta a casa sobrio
|
| A Phủ là nickname của anh đây
| APhu è il tuo soprannome
|
| Và Ma Ngủ là đặc quyền của anh
| E Ma Sleep è una mia prerogativa
|
| Không phải người âm phủ bởi vì anh «0» buồn
| Non una persona degli inferi perché è «0» triste
|
| Ở nhà sướng muốn chết à nhầm sướng muốn sống
| Sono felice di voler morire a casa, ma sono felice di voler vivere
|
| Đi đâu chi em ơi nhà anh là biệt phủ
| Dove stai andando, la mia casa è una magione
|
| Nếu Mị muốn sang chơi lòng hiếu khách Phủ đầy một tủ
| Se voglio venire, ospitalità Riempi un armadio
|
| Anh chỉ nói chơi thôi vì hôm nay bận ngủ
| Ho detto solo di giocare perché oggi ero impegnato a dormire
|
| Hẹn bữa khác Mị ơi, hôm nay Phủ thiệt phũ
| Ci vediamo la prossima volta mamma, il Phu di oggi è davvero brutto
|
| Ôi ó ôi ôi dà
| Oh oh oh oh oh
|
| Ở nhà vẫn vui
| Stare a casa è ancora divertente
|
| Ôi ó ôi ôi dà
| Oh oh oh oh oh
|
| Chẳng muốn la cà
| Non voglio disturbare
|
| Ôi ó ôi ôi dà
| Oh oh oh oh oh
|
| Bởi «Nhà» là niềm vui
| Perché «Casa» è gioia
|
| Ôi ó ôi ôi dà
| Oh oh oh oh oh
|
| Ở nhà…
| A casa…
|
| Cả nhà cùng dzui dzui dzui!
| Tutta la famiglia insieme dzui dzui dzui!
|
| Cả nhà cùng dzui dzui dzui!
| Tutta la famiglia insieme dzui dzui dzui!
|
| Cả nhà cùng dzui dzui dzui!
| Tutta la famiglia insieme dzui dzui dzui!
|
| Muốn mặc gì cũng được
| Puoi indossare quello che vuoi
|
| Chẳng lo mặc cảm
| Non preoccuparti del senso di colpa
|
| Muốn ăn gì cũng được
| Puoi mangiare quello che vuoi
|
| Chẳng lo ăn năn
| Non preoccuparti del pentimento
|
| Lướt tiktok cày phim netflix đến cày game bỗng có tiếng mẹ kêu: «Đi nấu cơm,
| Navigando su tiktok per arare i film di netflix per arare il gioco, all'improvviso si è sentita la voce di una madre che chiamava: «Vai a cucinare il riso,
|
| rửa chén xong đi
| Finisci di lavare i piatti
|
| Quét nhà!»
| Spazza il pavimento!"
|
| Thanh lọc cơ thể, sống chậm lại đâu dễ, nhưng nhận ra chẳng có gì quý giá hơn «Nhà»!
| Purificare il corpo, rallentare la vita non è facile, ma renditi conto che non c'è niente di più prezioso di «Casa»!
|
| Ôi ó ôi ôi dà
| Oh oh oh oh oh
|
| Ở nhà vẫn vui
| Stare a casa è ancora divertente
|
| Ôi ó ôi ôi dà
| Oh oh oh oh oh
|
| Chẳng muốn la cà
| Non voglio disturbare
|
| Ôi ó ôi ôi dà
| Oh oh oh oh oh
|
| Bởi «Nhà» là niềm vui
| Perché «Casa» è gioia
|
| Ôi ó ôi ôi dà
| Oh oh oh oh oh
|
| Ở nhà…
| A casa…
|
| Cả nhà cùng dzui dzui dzui!
| Tutta la famiglia insieme dzui dzui dzui!
|
| Cả nhà cùng dzui dzui dzui!
| Tutta la famiglia insieme dzui dzui dzui!
|
| Cả nhà cùng dzui dzui dzui!
| Tutta la famiglia insieme dzui dzui dzui!
|
| Cần chi đi kiếm niềm vui ở đâu vì thiên đường là khi ta ở nha!
| Non c'è bisogno di andare da nessuna parte per trovare la gioia perché il paradiso è quando siamo lì!
|
| Cả nhà cùng dzui dzui dzui!
| Tutta la famiglia insieme dzui dzui dzui!
|
| Ở nhà sướng muốn chết à nhầm sướng muốn sống
| Sono felice di voler morire a casa, ma sono felice di voler vivere
|
| Đi đâu chi em ơi nhà anh là biệt phủ! | Dove stai andando, la mia casa è una magione! |