| Cá hồi bơi
| Salmone che nuota
|
| Ngược dòng nước dữ dội
| Contro la corrente violenta
|
| Đời phiêu du mệt mỏi
| Vita avventurosa stanca
|
| Rồi chết
| Poi muori
|
| Sống từng năm
| Vivi ogni anno
|
| Chọn sóng gió làm nhà
| Scegli il tempo tempestoso come casa
|
| Chẳng quan tâm bao giờ
| Non mi è mai importato
|
| Gục ngã
| Autunno
|
| Cá hồi
| Salmone
|
| Sao không thương cho mình một lúc
| Perché non ti dispiace per te stesso per un po'?
|
| Sao không đưa phận mình
| Perché non dai il tuo destino?
|
| Buông tay cho dòng suối thân
| Lasciare andare il flusso del corpo
|
| Nghĩ thật vui
| È divertente pensare
|
| Được làm kiếp con người
| Essere umano
|
| Dừng chân sau mỗi lần
| Fermati ogni volta
|
| Kiệt sức
| Esausto
|
| Nghĩ thật may
| Pensa fortunato
|
| Được làm kiếp con người
| Essere umano
|
| Chẳng quan tâm nếu chọn
| Non importa se scegli
|
| Đường dễ dàng
| Modo semplice
|
| Cá hồi
| Salmone
|
| Sao không thương cho mình một lúc
| Perché non ti dispiace per te stesso per un po'?
|
| Sao không đưa phận mình
| Perché non dai il tuo destino?
|
| Buông tay cho dòng xuôi thân
| Lasciare andare il corpo
|
| Cá hồi
| Salmone
|
| Không buông thân như người ta sống
| Non mollare come vivono le persone
|
| Sao không đưa phận mình
| Perché non dai il tuo destino?
|
| Buông tay cho dòng xuôi thân
| Lasciare andare il corpo
|
| Sao không đưa phận mình
| Perché non dai il tuo destino?
|
| Buông tay cho dòng xuôi thân
| Lasciare andare il corpo
|
| Nghĩ thật vui được làm kiếp con người
| Penso che sia divertente essere un essere umano
|
| Nghĩ thật vui được làm kiếp con người
| Penso che sia divertente essere un essere umano
|
| Nghĩ thật vui được làm kiếp con người
| Penso che sia divertente essere un essere umano
|
| Nghĩ thật vui được làm kiếp con người
| Penso che sia divertente essere un essere umano
|
| Nghĩ thật vui được làm kiếp con người
| Penso che sia divertente essere un essere umano
|
| Nghĩ thật vui được làm kiếp con người
| Penso che sia divertente essere un essere umano
|
| Nghĩ thật vui được làm kiếp con người
| Penso che sia divertente essere un essere umano
|
| Nghĩ thật may được làm kiếp con người
| Pensa a quanto sei fortunato ad essere un essere umano
|
| Nghĩ thật vui được làm kiếp con người
| Penso che sia divertente essere un essere umano
|
| Cá hồi bơi ngược dòng nước dữ dội | Il salmone risale violentemente la corrente |