| Những tháng năm lắm gian nan
| Gli anni sono molto difficili
|
| Đôi chân ta luôn hướng về phía trước
| I miei piedi sempre in avanti
|
| Những phút giây trong nín lặng
| Momenti in silenzio
|
| Triệu con tim mong điều kì diệu sẽ đến…huh…
| Milioni di cuori sperano che i miracoli arrivino... eh...
|
| Chúng ta đã chờ giây phút này lâu lắm rồi Việt Nam ơi
| Aspettavamo questo momento da molto tempo, Vietnam
|
| Chúng ta với niềm tin thắp đầy không khuất phục Việt Nam hỡi
| Siamo pieni di fede e non ci sottomettiamo al Vietnam
|
| Chiến thắng sẽ mỉm cười, vỡ oà giữa bao trái tim rực cháy
| La vittoria sorriderà, scoppierà tra i cuori ardenti
|
| Chiến thắng sẽ đón chờ những người vẫn mang ý chí không lung lay
| La vittoria attende coloro che hanno ancora una volontà incrollabile
|
| Chiến thắng sẽ thắp lên hàng triệu trái tim chung một niềm tin
| La vittoria illuminerà milioni di cuori con la stessa convinzione
|
| Rằng sau tất cả ta vẫn hi vọng, về một chiến thắng vẫn đang chờ ta
| Che in fondo spero ancora, di una vittoria che ancora mi aspetta
|
| Và không bao giờ không bao giờ ta quên khoảnh khắc lịch sử này
| E non dimenticheremo mai questo momento storico
|
| Cũng không bao giờ không bao giờ ta ngủ quên trên vinh quang ấy | Né dormirò mai su quella gloria |