| Trên trời cao là bao nhiêu ánh đèn, lung linh xanh đỏ tím vàng cùng nhau tỏa
| Quante luci ci sono nel cielo, luccicanti blu rosso porpora gialle insieme
|
| sáng
| splendente
|
| Trên mặt đất là tôi đang cho vững vàng, cho thời khắc này huy hoàng chân bước
| Per terra sto fermo, dando a questo momento un passo glorioso
|
| thênh thang
| spazioso
|
| Nhìn vào tôi, bạn có thấy tôi thật sự khác biệt
| Guardandomi, puoi vedere che sono davvero diverso
|
| Nhìn vào tôi, bạn có thấy tôi thật tự tin
| Guardandomi, vedi quanto sono sicuro di me?
|
| Bởi vì tôi chẳng có lý do gì để e ngại
| Perché non ho motivo di temere
|
| Chẳng còn giới hạn nào khiến tôi phải dừng lại
| Non c'è limite per fermarmi
|
| Bạn có thấy tôi trong hào quang
| Mi vedi nell'aura
|
| Bạn có thấy tôi vượt thời gian
| Mi vedi passare il tempo
|
| Bạn có thấy tôi đang rực sáng đang bừng cháy lên
| Non vedi che sto bruciando luminoso
|
| Bạn có thấy tôi trong hào quang, hào quang chói chang
| Mi vedi nell'aura, l'aura luminosa
|
| Can you see me in my halo
| Riesci a vedermi nella mia aureola
|
| Can you see me in my halo
| Riesci a vedermi nella mia aureola
|
| Những cảm xúc dường như đang sống lại
| Le emozioni sembrano prendere vita
|
| Trút đi hết lòng nghi ngại chẳng còn sợ hãi
| Lascia andare tutti i dubbi, niente più paura
|
| Những khao khát từ sâu tận đáy lòng
| Desideri dal profondo del mio cuore
|
| Đang bừng lên như cháy bỏng
| Brucia come un fuoco
|
| Đang sục sôi từng hơi nóng
| Bollire ogni calore
|
| Nhìn vào tôi, bạn có thấy tôi thật sự khác biệt
| Guardandomi, puoi vedere che sono davvero diverso
|
| Nhìn vào tôi, bạn có thấy tôi thật tự tin
| Guardandomi, vedi quanto sono sicuro di me?
|
| Bởi vì tôi, chẳng có lý do gì để e ngại
| A causa mia, non c'è motivo di aver paura
|
| Chẳng còn giới hạn nào khiến tôi phải dừng lại
| Non c'è limite per fermarmi
|
| Bạn có thấy tôi trong hào quang
| Mi vedi nell'aura
|
| Bạn có thấy tôi vượt thời gian
| Mi vedi passare il tempo
|
| Bạn có thấy tôi đang rực sáng đang bừng cháy lên
| Non vedi che sto bruciando luminoso
|
| Bạn có thấy tôi trong hào quang, hào quang chói chang
| Mi vedi nell'aura, l'aura luminosa
|
| Can you see me in my halo
| Riesci a vedermi nella mia aureola
|
| Can you see me in my halo
| Riesci a vedermi nella mia aureola
|
| Can you see me in my halo
| Riesci a vedermi nella mia aureola
|
| Can you see me in my halo
| Riesci a vedermi nella mia aureola
|
| Bạn có thấy tôi trong hào quang, hào quang chói chang | Mi vedi nell'aura, l'aura luminosa |